Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
遠
とお
いところで
犬
いぬ
が
吠
ほ
えているのが
聞
き
こえた。
Tôi nghe thấy tiếng chó sủa từ xa.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
遠い
とおい
xa; xa xôi
犬
いぬ
chó
吠える
ほえる
sủa; tru; gầm; rống; kêu
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
Hán tự:
遠
Viễn
xa; xa xôi
犬
Khuyển
chó
吠
Phệ
sủa; tru; khóc
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe