Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
違
ちが
うって。トムはサックスじゃなくて、クラリネットだよ。
Không, Tom chơi clarinet chứ không phải saxophone.
Từ vựng:
違う
ちがう
khác; không giống
サックス
kèn saxophone; sax
無い
ない
không tồn tại
クラリネット
kèn clarinet
Hán tự:
違
Vi
khác biệt; khác