クラリネット

Danh từ chung

kèn clarinet

JP: かれはクラリネットを調整ちょうせいしてもらった。

VI: Anh ấy đã điều chỉnh cây clarinet.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちがうよ。トムはクラリネット担当たんとうで、サックスじゃないよ。
Không, Tom chơi clarinet chứ không phải saxophone.
ちがうって。トムはサックスじゃなくて、クラリネットだよ。
Không, Tom chơi clarinet chứ không phải saxophone.
トムとメアリーは両方りょうほうともクラリネットをかない。
Cả Tom và Mary đều không thổi clarinet.
トムとメアリーは二人ふたりともクラリネットをけない。
Cả Tom và Mary đều không thể thổi clarinet.
トムとメアリーは二人ふたりともクラリネットのかたらない。
Cả Tom và Mary đều không biết thổi clarinet.