サックス
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
kèn saxophone; sax
🔗 サクソフォン
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはサックスの演奏が上手いの?
Tom chơi saxophone giỏi không?
サックスは誰に教えてもらったの?
Bạn học chơi saxophone từ ai?
どこからか、サックスの音がする。
Âm thanh của saxophone vang lên từ đâu đó.
違うよ。トムはクラリネット担当で、サックスじゃないよ。
Không, Tom chơi clarinet chứ không phải saxophone.
違うって。トムはサックスじゃなくて、クラリネットだよ。
Không, Tom chơi clarinet chứ không phải saxophone.
どこからか、サックスの音色が聞こえてくる。
Âm thanh của saxophone vang lên từ đâu đó.
どこからか、サックスの音が聞こえてくる。
Âm thanh của saxophone vang lên từ đâu đó.
私のサックスをトムにプレゼントしようかと考えていた。
Tôi đang nghĩ đến việc tặng cây saxophone của mình cho Tom.