Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
違
ちが
いがいろいろあるにも
関
かか
わらず、ジョーンとアンは
友達
ともだち
同士
どうし
でいる。
Mặc dù có nhiều sự khác biệt, Joan và Ann vẫn là bạn bè.
Ngữ pháp:
Vる にも (V-ru ni mo)
Biểu thị rằng làm động từ là không thể hoặc khó khăn, dù muốn.
JLPT N1
Từ vựng:
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
色々
いろいろ
nhiều loại
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
Hán tự:
違
Vi
khác biệt; khác
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
士
Sĩ
quý ông; học giả