Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
道路
どうろ
上
じょう
の
大小
だいしょう
の
石
いし
に
気
き
をつけなさい。
Hãy cẩn thận với những viên đá lớn nhỏ trên đường.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
道路
どうろ
đường; xa lộ
大小
だいしょう
kích thước
石
いし
đá; sỏi
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為さる
なさる
làm
Hán tự:
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
上
Thượng
trên
大
Đại
lớn; to
小
Tiểu
nhỏ
石
Thạch
đá
気
Khí
tinh thần; không khí