Dịch nghĩa:

Con đường chạy song song với sông trong vài dặm.

Hán tự:

Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Số số; sức mạnh
Xuyên sông; dòng suối
Bình bằng phẳng; hòa bình
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tẩu chạy