Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
過去
かこ
の
失敗
しっぱい
をくよくよ
考
かんが
えるのはよしなさい。
Đừng lo lắng quá nhiều về những thất bại trong quá khứ.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
過去
かこ
quá khứ; ngày đã qua
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
くよくよ
lo lắng (về); suy nghĩ (về); buồn bã; lo lắng
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
為さる
なさる
làm
Hán tự:
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
去
Khứ
đi; rời
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ