Dịch nghĩa:

Trong thời đại đã qua, tình hình đã khác.

Hán tự:

Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Khứ đi; rời
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Sự sự việc; lý do
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Vi khác biệt; khác