Dịch nghĩa:

Nghe nói anh ấy bị tước giấy phép lái xe.

Hán tự:

Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Miễn xin lỗi; miễn nhiệm
Hứa cho phép
Chứng chứng cứ
Thủ lấy; nhận
Thượng trên