Dịch nghĩa:

Mối quan hệ của vận động với cơ thể giống như mối quan hệ của suy nghĩ với bộ não.

Hán tự:

Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Thân cơ thể; người
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
nghĩ
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Não não; trí nhớ
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng