Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
遅
おく
れてきた
生徒
せいと
は
一人
ひとり
もいなかった。
Không có học sinh nào đến muộn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
一人
ひとり
một người
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
一
Nhất
một
人
Nhân
người