Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
遅
おく
れたことで
彼
かれ
を
責
せ
めるべきではない。
Không nên trách cứ anh ấy vì đã đến muộn.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
彼
かれ
anh ấy
責める
せめる
kết án; đổ lỗi; chỉ trích; trách móc; buộc tội
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích