Dịch nghĩa:

Sớm muộn gì các tù nhân cũng được thả.

Hán tự:

Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Tảo sớm; nhanh
Bộ bắt; bắt giữ
Lỗ tù nhân; man rợ; từ ngữ thấp kém cho kẻ thù
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Thích giải thích
Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng