Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
遅
おそ
かれ
早
はや
かれ、あいつはフランス
語
ご
をモノにするだろう。
Sớm muộn gì anh ta cũng sẽ thành thạo tiếng Pháp.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
遅し
おそし
chậm
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
フランス語
フランスご
tiếng Pháp
モノ
mono
為る
する
làm
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
早
Tảo
sớm; nhanh
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ