Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
通行人
つうこうにん
はうんざりしながら
横
よこ
を
通
とお
りすぎた。
Người qua đường đi ngang qua với vẻ mặt chán nản.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
通行人
つうこうにん
người đi qua; người đi bộ
うんざり
nhàm chán; chán ngấy
為る
する
làm
横
よこ
ngang
通る
とおる
đi qua; đi ngang qua; đi dọc theo; đi xuyên qua; sử dụng (đường); đi theo (tuyến đường); đi theo đường
Hán tự:
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
人
Nhân
người
横
Hoành
ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược