Dịch nghĩa:

Người qua đường đi ngang qua với vẻ mặt chán nản.

Hán tự:

Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Nhân người
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược