Dịch nghĩa:

Người canh gác đã cảnh giác không lơ là để bắt tên tội phạm đào tẩu.

Hán tự:

Đào trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
Vong đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Nhân người
Bộ bắt; bắt giữ
Du dầu; mỡ
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)