Dịch nghĩa:

Đôi khi bạn phải đọc những cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

Hán tự:

退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
Tiểu nhỏ
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Độc đọc