Dịch nghĩa:

Nông dân đã nổi dậy chống lại chính phủ.

Hán tự:

Nông nông nghiệp; nông dân
Dân dân; quốc gia
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Phản chống-
Loạn bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền
Khởi thức dậy