Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
農民
のうみん
たちは、なにをするのかわからなかった。
Nông dân không biết phải làm gì.
Từ vựng:
農民
のうみん
nông dân
為る
する
làm
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
民
Dân
dân; quốc gia