Dịch nghĩa:

Quân đội là một nhà nước trong nhà nước, là một trong những điều xấu của thời đại.

Hán tự:

Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Quốc quốc gia
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Chư nhiều; cùng nhau
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai