Dịch nghĩa:

Trong xe, hành khách xung quanh anh ta đang lắc lư theo các hướng.

Hán tự:

Xa xe
Nội bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chu chu vi; vòng
Thừa lên xe; nhân
Khách khách
Tiền phía trước; trước
Hậu sau; phía sau; sau này
Tả trái
Hữu phải
Dao lắc; rung