Dịch nghĩa:

Vì xe hơi hỏng nên tôi phải đi làm bằng xe buýt.

Hán tự:

Xa xe
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tử trẻ em
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
công ty; đền thờ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng