Dịch nghĩa:
車の窓から煙草の灰を落とす行為はいけないでしょう。
Việc vứt tàn thuốc lá qua cửa sổ xe là không nên.
Từ vựng:
Hán tự:
車
Xa
xe
窓
Song
cửa sổ; ô kính
煙
Yên
khói
草
Thảo
cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
灰
Hôi
tro; nước chát; hỏa táng
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
為
Vi
làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của