Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
車
くるま
が
通
とお
るたびに
多量
たりょう
のほこりが
舞
ま
い
上
あ
がった。
Mỗi khi xe đi qua, bụi bặm bay mù mịt.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
車
くるま
xe hơi; ô tô
通る
とおる
đi qua; đi ngang qua; đi dọc theo; đi xuyên qua; sử dụng (đường); đi theo (tuyến đường); đi theo đường
多量
たりょう
số lượng lớn; số lượng nhiều
舞い上がる
まいあがる
bay cao; bị cuốn lên
Hán tự:
車
Xa
xe
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
量
Lượng
số lượng; đo lường; trọng lượng; số lượng; cân nhắc; ước lượng; phỏng đoán
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
上
Thượng
trên