Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
身体
しんたい
の
大
おお
きな
男
おとこ
が
必
かなら
ずしも
強
つよ
い
男
おとこ
とは
限
かぎ
らない。
Người đàn ông to lớn không nhất thiết phải mạnh mẽ.
Ngữ pháp:
必ずしも~とは限らない (kanarazushimo ~ towa kagiranai)
Không nhất thiết; không phải lúc nào cũng vậy.
JLPT N3
Từ vựng:
身体
しんたい
cơ thể; hệ thống vật lý; (người)
大きな
おおきな
to; lớn
男
おとこ
đàn ông; nam giới
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
強い
つよい
mạnh mẽ
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
身
Thân
cơ thể; người
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
大
Đại
lớn; to
男
Nam
nam
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
強
mạnh mẽ
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng