Dịch nghĩa:

Hãy cẩn thận chân bạn, sàn trơn lắm.

Hán tự:

Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Nguyên khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Sàng giường; sàn