Dịch nghĩa:

Kể từ khi gãy chân, tôi luôn phải dùng nạng.

Hán tự:

Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Cốt bộ xương; xương; hài cốt; khung
Chiết gấp; bẻ
Tùng cây thông
Diệp lá; lưỡi
Trượng gậy