Dịch nghĩa:
超特急のぞみはひかりより速く走る。
Tàu Shinkansen Nozomi chạy nhanh hơn Hikari.
Hán tự:
超
Siêu
vượt qua; siêu-; cực-
特
Đặc
đặc biệt
急
Cấp
khẩn cấp
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
走
Tẩu
chạy