Dịch nghĩa:
赤ん坊は祖父の名をとってピーターと名づけられた。
Đứa bé được đặt tên là Peter theo tên ông nội.
Từ vựng:
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
父
Phụ
cha
名
Danh
tên; nổi tiếng