Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
赤
あか
ちゃんは
高熱
こうねつ
で
脱水
だっすい
症状
しょうじょう
になりがちだから、
入院
にゅういん
した
方
ほう
がいいって
言
い
われた。
Bé bị sốt cao dễ dẫn đến mất nước nên bác sĩ bảo nên nhập viện.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
赤ちゃん
あかちゃん
em bé; trẻ sơ sinh
高熱
こうねつ
sốt cao
脱水
だっすい
mất nước (loại bỏ nước); làm khô; bay hơi
症状
しょうじょう
triệu chứng; tình trạng
成る
なる
trở thành; đạt được
入院
にゅういん
nhập viện
為る
する
làm
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
言う
いう
nói
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
高
Cao
cao; đắt
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
脱
Thoát
cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra
水
Thủy
nước
症
Chứng
triệu chứng
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
入
Nhập
vào; chèn
院
Viện
viện; đền
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
言
Ngôn
nói; từ