Dịch nghĩa:
赤い色の値札がついた商品は特売品です。
Sản phẩm có nhãn màu đỏ là hàng đặc biệt.
Từ vựng:
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
色
Sắc
màu sắc
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
札
Trát
thẻ; tiền giấy
商
Thương
buôn bán
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
特
Đặc
đặc biệt
売
Mại
bán