値札 [Trị Trát]

ねふだ

Danh từ chung

nhãn giá; nhãn giá tiền

JP: それぞれの品物しなもの値札ねふだをつけなさい。

VI: Hãy gắn giá cho từng món hàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

値札ねふだ見当みあたらない。
Không thấy nhãn giá đâu.
値札ねふだえないな。
Tôi không thấy nhãn giá.
値札ねふだえた。
Tôi đã thấy nhãn giá.
値札ねふだた。
Tôi đã nhìn thấy nhãn giá.
値札ねふだて。
Hãy nhìn vào nhãn giá.
値札ねふだてください。
Hãy xem nhãn giá.
トムは値札ねふだ見返みかえした。
Tom đã xem lại nhãn giá.
トムはもういちど値札ねふだた。
Tom đã nhìn lại nhãn giá một lần nữa.
値札ねふだりはずしていただけますか。
Bạn có thể tháo giá mác ra được không?
あか値札ねふだ商品しょうひんはセールちゅうです。
Sản phẩm có nhãn giá màu đỏ đang được giảm giá.