Dịch nghĩa:
賃金よりも職の安定の方が重要である。
Sự ổn định công việc quan trọng hơn mức lương.
Từ vựng:
Hán tự:
賃
Nhẫm
giá vé; phí; thuê; thuê; lương; phí
金
Kim
vàng
職
Chức
công việc; việc làm
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính