Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
買
か
ってあげたいのは
山々
やまやま
だけど、
今
こん
お
金
かね
ないんだ。
Tôi rất muốn mua cho bạn, nhưng bây giờ tôi không có tiền.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
買う
かう
mua; mua sắm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
山々
やまやま
(nhiều) ngọn núi
今
いま
bây giờ
お金
おかね
tiền
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
買
Mãi
mua
山
Sơn
núi
今
Kim
bây giờ
金
Kim
vàng