Dịch nghĩa:

Tôi đã chán ngấy việc nhìn những món đồ nội thất không thể mua.

Hán tự:

Mãi mua
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Bão no nê; chán; buồn chán; thỏa mãn