Dịch nghĩa:

Tôi muốn ngài lãnh đạo quân đội hợp nhất này.

Hán tự:

Quý quý giá
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Chỉ ngón tay; chỉ
Huy vung; lắc