Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
貧乏
びんぼう
のせいで
彼
かれ
は
盗
ぬす
みを
働
はたら
くようになった。
Vì nghèo, anh ấy đã bắt đầu ăn trộm.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
貧乏
びんぼう
nghèo khó; túng thiếu; nghèo nàn; thiếu thốn
彼
かれ
anh ấy
盗み
ぬすみ
Trộm cắp
働く
はたらく
làm việc; lao động
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
働
Động
làm việc