Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
貧
まず
しい
人
ひと
が
必
かなら
ずしも
不幸
ふこう
であるとは
限
かぎ
らない。
Không phải người nghèo nào cũng bất hạnh.
Ngữ pháp:
必ずしも~とは限らない (kanarazushimo ~ towa kagiranai)
Không nhất thiết; không phải lúc nào cũng vậy.
JLPT N3
Từ vựng:
貧しい
まずしい
nghèo; túng thiếu
人
ひと
người; ai đó
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
不幸
ふこう
bất hạnh; đau khổ; xui xẻo; tai nạn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
人
Nhân
người
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng