Dịch nghĩa:

Cảnh sát sẽ điều tra nguyên nhân của vụ hỏa hoạn.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Hỏa lửa
Sự sự việc; lý do
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Nhân nguyên nhân; phụ thuộc
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra