Dịch nghĩa:

Cảnh sát đang điều tra mối quan hệ giữa anh ta và thủ phạm.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Nhân người
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra