Dịch nghĩa:

Cảnh sát phải mạnh mẽ và nhanh nhẹn.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
máy móc; cơ hội
Mẫn thông minh; nhanh nhẹn; cảnh giác