Dịch nghĩa:

Cảnh sát không thể đương đầu với bạo lực như vậy.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Thái mập; dày; to
Đao kiếm; đao; dao
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành