Dịch nghĩa:

Cảnh sát không chịu thả nghi can.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Dong chứa; hình thức
Nghi nghi ngờ
Giả người
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng