Dịch nghĩa:

Diễn giả đã ám chỉ sự tham nhũng trong chính trường.

Hán tự:

Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Giả người
Chánh chính trị; chính phủ
Giới thế giới; ranh giới
Hủ thối rữa; mục nát; chua
Bại thất bại; đánh bại; đảo ngược