Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
も
私
わたし
たちを
信
しん
じはしないでしょう。
Chắc chẳng ai tin chúng tôi đâu.
Từ vựng:
誰
だれ
ai
私たち
わたしたち
chúng tôi
信ずる
しんずる
tin tưởng
為る
する
làm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
私
Tư
tư nhân; tôi
信
Tín
niềm tin; sự thật