Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

誰だれもそんなことをやったことがない。
Chưa có ai từng làm chuyện đó cả.

Ngữ pháp:

V た ことがある (V ta koto ga aru)

Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4

Từ vựng:

誰
だれ
ai
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
無い
ない
không tồn tại

Hán tự:

誰
Thùy ai; ai đó

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật