Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
もが
雪
ゆき
を
好
す
きなわけではありません。
Không phải ai cũng thích tuyết.
Từ vựng:
誰
だれ
ai
雪
ゆき
tuyết; tuyết rơi
好き
すき
thích; yêu thích
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
雪
Tuyết
tuyết
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó