Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
にも
最初
さいしょ
に
来
き
た
人
ひと
にこのチケットをあげなさい。
Hãy đưa vé này cho người đến đầu tiên.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
最初
さいしょ
Đầu tiên
人
ひと
người; ai đó
此の
この
này
チケット
vé
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
為さる
なさる
làm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
来
Lai
đến; trở thành
人
Nhân
người