Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
が
次
つぎ
の
犠牲
ぎせい
者
しゃ
になるのであろうか。
Ai sẽ là nạn nhân tiếp theo?
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
次
つぎ
tiếp theo
犠牲者
ぎせいしゃ
nạn nhân (đặc biệt là người bị giết); thương vong
成る
なる
trở thành; đạt được
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
犠
Nghé
hy sinh
牲
Sinh
hiến tế động vật
者
Giả
người